Cách đếm ô trong Microsoft Excel

0
7

Cách đếm ô trong Microsoft Excel

Microsoft Excel logo on a green background

Excel cung cấp nhiều phương pháp khác nhau để đếm ô bao gồm sử dụng tính năng Tìm hoặc bộ lọc. Nhưng với các hàm, bạn có thể đếm chính xác những gì bạn cần. Từ ô đã điền sang ô trống, từ số thành văn bản, đây là cách đếm ô trong Excel.

LIÊN QUAN: Cách đếm ô màu trong Microsoft Excel

Đếm ô có số: Hàm COUNT

Nếu bạn muốn đếm số ô chỉ chứa số, bạn có thể sử dụng hàm COUNT. Cú pháp của công thức là: COUNT(value1, value2,...) trong đó value1 là bắt buộc và value2 là tùy chọn.

Bạn sẽ sử dụng value1 cho các tham chiếu ô của mình, phạm vi ô bạn muốn đếm trong đó. Bạn có thể sử dụng value2 (và các đối số tiếp theo) để thêm một số cụ thể hoặc một phạm vi ô khác nếu bạn muốn. Hãy xem một vài ví dụ.

Để đếm số lượng ô trong phạm vi A1 đến D7 có chứa số, bạn sẽ nhập như sau và nhấn Enter:

= COUNT (A1: D7)

COUNT formula in Excel

Sau đó, bạn nhận được kết quả trong ô chứa công thức.

COUNT result

Để đếm số ô trong hai phạm vi riêng biệt B2 đến B7 và D2 đến D7 có chứa số, bạn sẽ nhập như sau và nhấn Enter:

= COUNT (B2: B7, D2: D7)

COUNT formula for ranges

Bây giờ bạn sẽ thấy tổng số các số cho cả hai phạm vi ô đó.

COUNT result for ranges

Đếm ô trống: Hàm COUNTBLANK

Có thể những gì bạn muốn tìm là số ô trống bạn có trong một phạm vi cụ thể. Bạn sẽ sử dụng một biến thể của hàm COUNT, COUNTBLANK. Cú pháp cho công thức là: COUNTBLANK(value1) trong đó value1 chứa các tham chiếu ô và là bắt buộc.

Để đếm số lượng ô trống trong phạm vi A2 đến C11, bạn sẽ nhập như sau và nhấn Enter:

= COUNTBLANK (A2: C11)

COUNTBLANK formula in Excel

Sau đó, bạn sẽ thấy kết quả trong ô mà bạn đã nhập công thức.

COUNTBLANK result

Để biết thêm các ví dụ và cách sử dụng COUNTBLANK, hãy xem hướng dẫn của chúng tôi để đếm các ô trống hoặc ô trống trong Excel.

Đếm số ô không trống: Hàm COUNTA

Có lẽ bạn muốn làm ngược lại hoàn toàn với việc đếm các ô trống và thay vào đó đếm các ô có chứa dữ liệu. Trong trường hợp này, bạn sẽ sử dụng hàm COUNTA. Cú pháp là COUNTA(value1, value2,...) trong đó value1 là bắt buộc và value2 là tùy chọn.

Cũng giống như hàm COUNT ở trên, value1 dành cho các tham chiếu ô của bạn và value2 dành cho các phạm vi bổ sung mà bạn muốn bao gồm.

Để đếm số lượng ô không trống trong phạm vi A2 đến C11, bạn sẽ nhập như sau và nhấn Enter:

= COUNTA (A2: C11)

COUNTA formula in Excel

Như bạn có thể thấy, hàm COUNTA đếm các ô chứa bất kỳ loại dữ liệu nào. Điều này bao gồm số, văn bản, lỗi và văn bản hoặc chuỗi trống. Ví dụ, lỗi trong ô C7 được tính.

COUNTA result

Nếu một lỗi khiến bạn gặp rắc rối, bạn rất dễ ẩn các giá trị lỗi trong bảng tính của mình.

Đếm ô có tiêu chí cụ thể: Hàm COUNTIF

Nếu bạn muốn đếm số ô chứa dữ liệu cụ thể, bạn sẽ sử dụng hàm COUNTIF. Cú pháp cho công thức là COUNTIF(value1, criteria) trong đó cả giá value1criteria đều được yêu cầu.

Giống như các hàm khác ở đây, value1 chứa các tham chiếu ô cho phạm vi. Criteria là mục bạn muốn tìm kiếm và có thể là tham chiếu ô, từ, số hoặc ký tự đại diện. Hãy xem một vài ví dụ cơ bản.

Để đếm số ô trong phạm vi từ C2 đến C6 có chứa từ “tất”, bạn sẽ nhập như sau và nhấn Enter:

= COUNTIF (C2: C6, "tất")

COUNTIF text formula in Excel

Lưu ý rằng nếu tiêu chí của bạn là một từ, bạn phải đặt nó trong dấu ngoặc kép.

COUNTIF text result

Để đếm số lượng ô trong phạm vi B2 đến C6 có chứa những gì trong ô B2, bạn sẽ nhập như sau và nhấn Enter:

= COUNTIF (B2: C6, B2)

COUNTIF cell reference formula in Excel

Trong trường hợp này, bạn sẽ không đặt tham chiếu ô B2 trong dấu ngoặc kép.

COUNTIF cell reference result

Để biết thêm các ví dụ và cách sử dụng COUNTIF, hãy xem cách sử dụng COUNTIF trong Excel của chúng tôi.

Đếm ô trong Microsoft Excel thật đơn giản khi bạn biết các hàm cơ bản này và cách sử dụng chúng. Nhưng nếu bạn quan tâm đến điều gì đó như đánh dấu khoảng trống hoặc lỗi thay vì chỉ đếm chúng, chúng tôi sẽ giúp bạn!

LIÊN QUAN: Cách đánh dấu khoảng trống hoặc lỗi trong Microsoft Excel

Dịch từ: https://www.howtogeek.com/763146/how-to-count-cells-in-microsoft-excel/

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây